Công cụ chuyển đổi ngày tháng dạng chữ số La Mã này cho phép bạn chuyển đổi bất kỳ ngày tháng dạng số nào sang dạng số La Mã một cách dễ dàng và miễn phí.
Sử dụng công cụ chuyển đổi ngày kiểu số la mã này để chuyển đổi ngày kiểu số sang kiểu số la mã một cách dễ dàng và nhanh chóng. Ngay cả bây giờ bạn cũng có thể chuyển đổi ngày sinh ngày tháng năm sinh la mã thành số La Mã với sự trợ giúp của công cụ chuyển đổi số la mã ngày tháng năm sinh này.
Roman Numerals Date Converter cho phép bạn chuyển đổi bất kỳ ngày nào thành phiên bản chữ số La Mã của nó. Chúng tôi đã phát triển công cụ chuyển đổi số la mã ngày tháng năm sinh này vì hầu hết mọi người sử dụng lịch gregorian liên quan đến các chữ số la mã. Đây ngày tháng năm sinh số la mã công cụ chuyển đổi giúp bạn chuyển đổi ngày tháng sang chữ số la mã một cách dễ dàng và nhanh chóng. Nhiều người cũng sử dụng công cụ chuyển đổi này để tìm ngày sinh của mình bằng số la mã.
Bộ chuyển đổi này rất dễ dàng và đơn giản để sử dụng. Trình chuyển đổi này tương thích với tất cả các trình duyệt hoặc thiết bị. Bạn chỉ cần làm theo các bước đơn giản để sử dụng này.
Bạn có thể thường thấy ngày tháng bằng chữ số La Mã trên mặt đồng hồ. Năm 1852 đế quốc Anh thiết kế giờ từ 1 đến 12 trên mặt đồng hồ bằng số la mã như sau:
I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII |
Roman numeral | Decimal number |
---|---|
I | 1 |
V | 5 |
X | 10 |
L | 50 |
C | 100 |
D | 500 |
M | 1000 |
Year | Roman numeral |
---|---|
1000 | M |
1100 | MC |
1200 | MCC |
1300 | MCCC |
1400 | MCD |
1500 | MD |
1600 | MDC |
1700 | MDCC |
1800 | MDCCC |
1900 | MCM |
1990 | MCMXC |
1991 | MCMXCI |
1992 | MCMXCII |
1993 | MCMXCIII |
1994 | MCMXCIV |
1995 | MCMXCV |
1996 | MCMXCVI |
1997 | MCMXCVII |
1998 | MCMXCVIII |
1999 | MCMXCIX |
2000 | MM |
2001 | MMI |
2002 | MMII |
2003 | MMIII |
2004 | MMIV |
2005 | MMV |
2006 | MMVI |
2007 | MMVII |
2008 | MMVIII |
2009 | MMIX |
2010 | MMX |
2011 | MMXI |
2012 | MMXII |
2013 | MMXIII |
2014 | MMXIV |
2015 | MMXV |
2016 | MMXVI |
2017 | MMXVII |
2018 | MMXVIII |
2019 | MMXIX |
2020 | MMXX |
2021 | MMXXI |
2022 | MMXXII |
2023 | MMXXIII |
2024 | MMXXIV |
2025 | MMXXV |
Công cụ chuyển đổi này giúp bạn chuyển ngày sinh sang số la mã một cách dễ dàng và nhanh chóng. Bạn cần kiểm tra cách sử dụng phần công cụ này ở trên và chuyển đổi ngày sinh La Mã của bạn thành chữ số La Mã.
Nếu ngày sinh của bạn là:
8/10/2003
Sau đó, bạn có thể viết nó bằng số La Mã như sau:
X/VIII/MMIII